TanroDictionary Sổ từ

enervate

/ˈenəveɪt/

Anh
0

enervate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yếu ớt (thể chất, tinh thần).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yếu ớt (thể chất, tinh thần).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt enervate after the long, hot walk.