Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enfeeble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Worry is enfeebling his concentration.
/enˈfiːbəlɪŋ/
enfeebling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enfeeble.
Worry is enfeebling his concentration.