TanroDictionary Sổ từ

enfetter

/ɪnˈfɛtɜː/

Anh
0

enfetter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xiềng lại, xích lại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Nô dịch hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xiềng lại, xích lại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  2. Nô dịch hoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fear can enfetter a person's free mind.

  2. The harsh rules unfettered the workers.