Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enfilade.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is enfilading the path with lights.
/enˈfaɪlədɪŋ/
enfilading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enfilade.
He is enfilading the path with lights.