Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp tách hương liệu của hoa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The perfume used enfleurage to capture the scent.
/ˌɑːnˌflɜːˈɑːʒ/
enfleurage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương pháp tách hương liệu của hoa.
The perfume used enfleurage to capture the scent.