Nghĩa tiếng Việt
- Giải phóng, cho tự do.động từEN-VI Dict
- Ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố).động từEN-VI Dict
- Cho được quyền bầu cử.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The law helped enfranchise many poor citizens.
-
The city may enfranchise the new district.
-
All adults should enfranchise local elections.