TanroDictionary

engage

/ɪnˈɡeɪdʒ/

Anh
0

engage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn; Thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi... ); Lấy (danh dự... ) mà cam kết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn.động từEN-VI Dict
  2. Thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi... ).động từEN-VI Dict
  3. Lấy (danh dự... ) mà cam kết.động từEN-VI Dict
  4. Thu hút (sự chú ý... ); giành được (tình cảm... ); làm cho mát mẻ.động từEN-VI Dict
  5. mắc bận.động từEN-VI Dict
  6. Giao chiến, đánh nhau với.động từEN-VI Dict
  7. Gài (số... ).động từEN-VI Dict
  8. Gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia).động từEN-VI Dict
  9. Làm, tiến hành.động từEN-VI Dict
  10. (+ with) gài, khớp (với).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They decided to engage in a long marriage.

  2. We can engage a tutor for Saturdays.

  3. He had to engage his honor and promise.

  4. The bright colors engage every child's attention.

  5. I am engaged with homework tonight.