TanroDictionary Sổ từ

engagement

/ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Anh Thông dụng
0

engagement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn; Sự hứa gặp; Sự thuê mướn (người làm... ), sự tuyển mộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hứa gặp.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thuê mướn (người làm... ), sự tuyển mộ.danh từEN-VI Dict
  4. Công việc làm (của người thư ký, người giúp việc... ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự gài (số... ).danh từEN-VI Dict
  6. Sự giao chiến; cuộc đánh nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their engagement was announced in spring.

  2. She has a public engagement this evening.

  3. The school offered her a new engagement.

  4. His engagement kept him busy all day.

  5. The lock needs a better engagement.