Nghĩa tiếng Việt
- Máy động cơ.danh từEN-VI Dict
- Đầu máy (xe lửa).danh từEN-VI Dict
- Dụng cụ chiến tranh.danh từEN-VI Dict
- Dụng cụ, phương tiện.danh từEN-VI Dict
- Lắp máy vào (thu... ); gắn động cơ vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engine made a loud, steady sound.
-
The train engine slowed near the station.
-
The engine was important at work.
-
They used every engine to achieve their goal.
-
They engine the boat with a small motor.