TanroDictionary

engineer

/ˌendʒɪˈnɪə(r)/

Anh
0

engineer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỹ sư, công trình sư; Kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer); Công binh; người thiết kế và xây dựng công sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỹ sư, công trình sư.danh từEN-VI Dict
  2. Kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer).danh từEN-VI Dict
  3. Công binh; người thiết kế và xây dựng công sự.danh từEN-VI Dict
  4. Người phụ trách máy; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa.danh từEN-VI Dict
  5. Người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế... ).danh từEN-VI Dict
  6. Nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế... ).động từEN-VI Dict
  7. Làm kỹ sư, làm công trình sư.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The engineer fixed the bridge design.

  2. A civil engineer checked the new road.

  3. The engineer built a strong shelter.

  4. The engineer checked the train before departure.

  5. The engineer planned the whole project carefully.