Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của engineđộng từEN-VI Dict
- Có lắp máy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They engined the boat for the long trip.
-
The engined cart moved faster than before.
/ˈɛndʒənd/
engined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của engine; Có lắp máy.
They engined the boat for the long trip.
The engined cart moved faster than before.