TanroDictionary Sổ từ

engine-trouble

/ˈɛndʒənˈtrəbəl/

Anh
0

engine-trouble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hỏng máy, sự liệt máy (ô tô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hỏng máy, sự liệt máy (ô tô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car stopped because of engine-trouble.