Nghĩa tiếng Việt
- Sự hỏng máy, sự liệt máy (ô tô).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car stopped because of engine-trouble.
/ˈɛndʒənˈtrəbəl/
engine-trouble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hỏng máy, sự liệt máy (ô tô).
The car stopped because of engine-trouble.