TanroDictionary Sổ từ

engineership

/ˈeŋɡɪnʃəpɪŋ/

Anh
0

engineership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức kỹ sư, chức công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư; Chức kỹ sư xây dựng, nghề kỹ sư xây dựng; Chức vị người công binh, chức vị người thiết kế và xây dựng công sự; nghề công binh, nghề thiết kế và xây dựng công sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức kỹ sư, chức công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư.danh từEN-VI Dict
  2. Chức kỹ sư xây dựng, nghề kỹ sư xây dựng.danh từEN-VI Dict
  3. Chức vị người công binh, chức vị người thiết kế và xây dựng công sự; nghề công binh, nghề thiết kế và xây dựng công sự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose engineership after college.

  2. Engineership opened many jobs in the city.

  3. His engineership led the bridge project.