TanroDictionary Sổ từ

engirdle

/ɪnˈɡɜːdəl/

Anh
0

engirdle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng đai; Bao quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng đai.động từEN-VI Dict
  2. Bao quanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She encircled the package with twine.

  2. The wall girdles the old garden.