Nghĩa tiếng Việt
- Đóng đai.động từEN-VI Dict
- Bao quanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He engirt the box with a rope.
-
Tall trees engirt the quiet lake.
/ˈendʒət/
engirt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng đai; Bao quanh.
He engirt the box with a rope.
Tall trees engirt the quiet lake.