TanroDictionary Sổ từ

engirt

/ˈendʒət/

Anh
0

engirt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng đai; Bao quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng đai.động từEN-VI Dict
  2. Bao quanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He engirt the box with a rope.

  2. Tall trees engirt the quiet lake.