Nghĩa tiếng Việt
- Ăn ngấu nghiến, ngốn.động từEN-VI Dict
- Bị nhồi nhét.động từEN-VI Dict
- (y học) ứ máu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not engorge on sweets before dinner.
-
The hall began to engorge with noisy fans.
-
The doctor saw the vein engorge slightly.