TanroDictionary

engorge

/ɪnˈɡɔːdʒ/

Anh
0

engorge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn ngấu nghiến, ngốn; Bị nhồi nhét; (y học) ứ máu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn ngấu nghiến, ngốn.động từEN-VI Dict
  2. Bị nhồi nhét.động từEN-VI Dict
  3. (y học) ứ máu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not engorge on sweets before dinner.

  2. The hall began to engorge with noisy fans.

  3. The doctor saw the vein engorge slightly.