TanroDictionary Sổ từ

engraft

/ɪnˈɡræft/

Anh
0

engraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (y học) ghép (cây, da... ); Ghép vào, lồng vào; Thêm (râu ria... ) vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (y học) ghép (cây, da... ).động từEN-VI Dict
  2. Ghép vào, lồng vào.động từEN-VI Dict
  3. Thêm (râu ria... ) vào.động từEN-VI Dict
  4. Làm thấm nhuần (nguyên tắc... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Gardeners engraft a branch onto the tree.

  2. We can engraft new ideas into the plan.

  3. The editor will engraft more detail here.

  4. Good teachers engraft values through example.