TanroDictionary Sổ từ

engrain

/ɪŋˈɡreɪn/

Anh
0

engrain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhuộm thắm (vải... ); Làm (thuốc nhuộm) thấm sâu vào vải; Làm thấm sâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhuộm thắm (vải... ).động từEN-VI Dict
  2. Làm (thuốc nhuộm) thấm sâu vào vải.động từEN-VI Dict
  3. Làm thấm sâu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They engrain the cloth with bright blue dye.

  2. The process can engrain color into fabric.

  3. Good habits engrain themselves over time.