TanroDictionary Sổ từ

engraver

/ɪnˈɡreɪvə(r)/

Anh
0

engraver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người thợ khắc, người thợ chạm; Máy khắc, dao khắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người thợ khắc, người thợ chạm.danh từEN-VI Dict
  2. Máy khắc, dao khắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The engraver carved a name into the ring.

  2. The engraver cut clean lines into the metal plate.