TanroDictionary Sổ từ

engraving

/ɪnˈɡreɪvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

engraving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của engrave; Sự khắc, sự trổ, sự chạm; Sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của engraveđộng từEN-VI Dict
  2. Sự khắc, sự trổ, sự chạm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc... ).danh từEN-VI Dict
  4. Bản in khắc.danh từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của engraveđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She is engraving the date on the ring.

  2. The engraving on the medal looked precise.

  3. That lesson left a deep engraving in his mind.

  4. The shop showed an engraving of the old bridge.