Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của engraveđộng từEN-VI Dict
- Sự khắc, sự trổ, sự chạm.danh từEN-VI Dict
- Sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc... ).danh từEN-VI Dict
- Bản in khắc.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của engraveđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is engraving the date on the ring.
-
The engraving on the medal looked precise.
-
That lesson left a deep engraving in his mind.
-
The shop showed an engraving of the old bridge.