TanroDictionary Sổ từ

enhancement region

/ɪnˈhæntsmənt ˈridʒən/

Anh
0

enhancement region là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng giàu, vùng tăng cường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng giàu, vùng tăng cường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The enhancement region was important at work.