Nghĩa tiếng Việt
- Sự thích thú, sự khoái trá.danh từEN-VI Dict
- Sự được hưởng, sự được, sự có được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She found great enjoyment in reading quietly.
-
The garden gave them enjoyment all summer.
/ɪnˈdʒɔɪmənt/
enjoyment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thích thú, sự khoái trá; Sự được hưởng, sự được, sự có được.
She found great enjoyment in reading quietly.
The garden gave them enjoyment all summer.