Nghĩa tiếng Việt
- Sự ôm ghì, sự ôm chặt, sự quấn bện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their enlacement lasted a long time.
/ɪnˈleɪsmənt/
enlacement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ôm ghì, sự ôm chặt, sự quấn bện.
Their enlacement lasted a long time.