TanroDictionary Sổ từ

enlargement

/ɪnˈlɑːdʒmənt/

Anh Thông dụng
0

enlargement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương; Phần mở rộng, phần thêm vào; Ảnh phóng to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương.danh từEN-VI Dict
  2. Phần mở rộng, phần thêm vào.danh từEN-VI Dict
  3. Ảnh phóng to.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room's enlargement made it feel bigger.

  2. An enlargement was added to the old house.

  3. The doctor checked the enlargement carefully.