TanroDictionary Sổ từ

enlightened

/ɪnˈlaɪtnd/

Anh
0

enlightened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được làm sáng tỏ, được mở mắt; Được giải thoát khỏi sự ngu dốt, được giải thoát khỏi sự mê tín; Đã giác ngộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được làm sáng tỏ, được mở mắt.tính từEN-VI Dict
  2. Được giải thoát khỏi sự ngu dốt, được giải thoát khỏi sự mê tín...tính từEN-VI Dict
  3. Đã giác ngộ.tính từEN-VI Dict
  4. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của enlightenđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her calm talk left me enlightened.

  2. The class felt enlightened after the talk.

  3. Great Enlightened Golden Immortal, i.e. Buddha.

  4. She enlightened us about the new rule.