Nghĩa tiếng Việt
- Được làm sáng tỏ, được mở mắt.tính từEN-VI Dict
- Được giải thoát khỏi sự ngu dốt, được giải thoát khỏi sự mê tín...tính từEN-VI Dict
- Đã giác ngộ.tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của enlightenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her calm talk left me enlightened.
-
The class felt enlightened after the talk.
-
Great Enlightened Golden Immortal, i.e. Buddha.
-
She enlightened us about the new rule.