Nghĩa tiếng Việt
- Được làm sáng tỏ (một vấn đề... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her question made the answer more enlightener.
/enˈlaɪtənwə/
enlightener là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được làm sáng tỏ (một vấn đề... ).
Her question made the answer more enlightener.