Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enlist.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is enlisting help for the event.
/ɛnlˈɪstɪŋ/
enlisting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enlist.
He is enlisting help for the event.