TanroDictionary Sổ từ

enlivened

/ɛnlˈaɪvənd/

Anh
0

enlivened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của enliven.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của enlivenđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her joke enlivened the quiet room.