Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm thành quý tộc.danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho cao cả, sự làm cho cao quý, sự làm cho cao thượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His good deeds led to ennoblement in history.
-
Kind words can bring ennoblement to a person.