TanroDictionary Sổ từ

ennoblement

/ɪˈnəʊblmənt/

Anh
0

ennoblement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm thành quý tộc; Sự làm cho cao cả, sự làm cho cao quý, sự làm cho cao thượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm thành quý tộc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm cho cao cả, sự làm cho cao quý, sự làm cho cao thượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His good deeds led to ennoblement in history.

  2. Kind words can bring ennoblement to a person.