/ˈenuːid/
ennuied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn chán, chán nản.
After the long trip, she felt ennuied.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm