Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà buồn chán, người đàn bà chán nản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ennuyée appeared in the report.
/eˈnuːi/
ennuyée là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà buồn chán, người đàn bà chán nản.
The ennuyée appeared in the report.