TanroDictionary Sổ từ

enorganic

/ˌenɔːrˈɡænɪk/

Anh
0

enorganic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có sẵn trong cơ thể; tiên thiên; di truyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có sẵn trong cơ thể; tiên thiên; di truyền.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Some traits are enorganic and run in families.