Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enplane.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are enplaning at the airport now.
/ˈenplənɪŋ/
enplaning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enplane.
They are enplaning at the airport now.