Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enquiređộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He enquyred at the desk this morning.
/ɛnkwˈaɪəd/
enquired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của enquire.
He enquyred at the desk this morning.