Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enquire.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is enquyring about the lesson time.
/ɪnˈkwaɪərɪŋ/
enquiring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enquire.
She is enquyring about the lesson time.