TanroDictionary Sổ từ

enquiry

/ɪnˈkwaɪəri/

Anh Thông dụng
0

enquiry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi; Câu hỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi.danh từEN-VI Dict
  2. Câu hỏi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The police opened an enquyry into the case.

  2. She asked one more enquyry before leaving.