Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enrage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His rude joke was enraging everyone nearby.
/ɛnrˈeɪdʒɪŋ/
enraging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enrage.
His rude joke was enraging everyone nearby.