Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enrapture.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story is enrapturing the audience.
/enˈræptəɪŋ/
enrapturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enrapture.
The story is enrapturing the audience.