Nghĩa tiếng Việt
- Làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bright colors enravish the young artist.
/ɪnˈrævɪʃ/
enravish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn.
The bright colors enravish the young artist.