TanroDictionary Sổ từ

enregiment

/enrɪˈdʒɪmənt/

Anh
0

enregiment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập hợp (quân) thành một trung đoàn; Cho vào nền nếp, cho vào kỷ luật, cho vào khuôn phép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp (quân) thành một trung đoàn.động từEN-VI Dict
  2. Cho vào nền nếp, cho vào kỷ luật, cho vào khuôn phép.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The captain enregiment the new recruits.

  2. Rules can enregiment a busy office.