Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp (quân) thành một trung đoàn.động từEN-VI Dict
- Cho vào nền nếp, cho vào kỷ luật, cho vào khuôn phép.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The captain enregiment the new recruits.
-
Rules can enregiment a busy office.