Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enrich.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Reading enriching details made the lesson better.
/ɛnrˈɪtʃɪŋ/
enriching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enrich.
Reading enriching details made the lesson better.