Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú.danh từEN-VI Dict
- Sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm.danh từEN-VI Dict
- Sự cho vitamin vào (thức ăn... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Reading daily brings enrichment to the mind.
-
The new soil brought enrichment to the garden.
-
Vitamin enrichment helps some breakfast cereals.