TanroDictionary Sổ từ

enrichment

/ɪnˈrɪtʃmənt/

Anh Thông dụng
0

enrichment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú; Sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm; Sự cho vitamin vào (thức ăn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cho vitamin vào (thức ăn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Reading daily brings enrichment to the mind.

  2. The new soil brought enrichment to the garden.

  3. Vitamin enrichment helps some breakfast cereals.