TanroDictionary Sổ từ

enrolment

/ɪnˈrəʊlmənt/

Anh Thông dụng
0

enrolment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tuyển (quân... ); Sự kết nạp, sự ghi tên cho vào (hội... ); Sự ghi vào (sổ sách toà án).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tuyển (quân... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự kết nạp, sự ghi tên cho vào (hội... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự ghi vào (sổ sách toà án).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Enrolment begins next week at the school.

  2. His enrolment in the club was quick.

  3. The clerk handled the enrolment in order.