Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enrolđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school enrols new students every spring.
/ɛnrˈəʊlz/
enrols là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enrol.
The school enrols new students every spring.