TanroDictionary Sổ từ

ensepulcher

/enˈsepluːkə/

Anh
0

ensepulcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mai táng; chôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mai táng; chôn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They sepulchered the body with care.