Nghĩa tiếng Việt
- Sự cất giữ (thánh vật... ) vào thánh đường.danh từEN-VI Dict
- Nơi cất giữ thiêng liêng (thánh vật... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The enshrinement of the relic drew many visitors.
-
The relic rested in a quiet enshrinement.