TanroDictionary Sổ từ

enshrinement

/ɪnˈʃrɑɪnmənt/

Anh
0

enshrinement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cất giữ (thánh vật... ) vào thánh đường; Nơi cất giữ thiêng liêng (thánh vật... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cất giữ (thánh vật... ) vào thánh đường.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi cất giữ thiêng liêng (thánh vật... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The enshrinement of the relic drew many visitors.

  2. The relic rested in a quiet enshrinement.