Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enshroudđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hill was enshrouded in mist.
/ɛnʃrˈaʊdɪd/
enshrouded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của enshroud.
The hill was enshrouded in mist.