Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enshroud.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fog is enshrouding the valley this morning.
/ɪnˈʃraʊdɪŋ/
enshrouding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enshroud.
Fog is enshrouding the valley this morning.