TanroDictionary Sổ từ

ensile

/ɛnˈsɑɪəl/

Anh
0

ensile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho (thức ăn vật nuôi) vào xilô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho (thức ăn vật nuôi) vào xilô.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Farmers ensile corn for winter feed.