TanroDictionary Sổ từ

enslaver

/ɪnˈsleɪvɜː/

Anh
0

enslaver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nô dịch hoá; Người đàn bà đẹp say đắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nô dịch hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Người đàn bà đẹp say đắm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The enslaver took away people’s freedom.

  2. The actress played an enslaver in the story.